Chlorine Nippon Nhật Bản diệt khuẩn, xử lý nước - Upfree.vn - Chợ Online , Mua bán , Rao vặt , đăng tin up bài miễn phí

Chlorine Nippon Nhật Bản diệt khuẩn, xử lý nước - Upfree.vn - Chợ Online , Mua bán , Rao vặt , đăng tin up bài miễn phí

Chlorine Nippon Nhật Bản diệt khuẩn, xử lý nước - Upfree.vn - Chợ Online , Mua bán , Rao vặt , đăng tin up bài miễn phí

Chlorine Nippon Nhật Bản diệt khuẩn, xử lý nước - Upfree.vn - Chợ Online , Mua bán , Rao vặt , đăng tin up bài miễn phí

Chlorine Nippon Nhật Bản diệt khuẩn, xử lý nước - Upfree.vn - Chợ Online , Mua bán , Rao vặt , đăng tin up bài miễn phí
Chlorine Nippon Nhật Bản diệt khuẩn, xử lý nước - Upfree.vn - Chợ Online , Mua bán , Rao vặt , đăng tin up bài miễn phí
Menu Đăng tin

Chlorine Nippon Nhật Bản diệt khuẩn, xử lý nước

TP.Hồ Chí Minh

20:29 - 22/07/2021

Thông tin liên hệ

Kháng Sinh Nguyên Liệu

0962520787

Thành phố Thủ Đức, TPHCM

Hoá chất diệt khuẩn Chlorine Hi-Chlon 70 (Nippon) Nhật Bản

Tên sản phẩm: Calcium Hypochlorite

Công dụng: Dùng sát trùng, xử lý hồ bơi, xử lý cải thiện môi trường nuôi trồng thủy sản

Thành phần:

– Hàm lượng Chlorine: Ca(OCl)2 70% Min

– Độ ẩm: < 9,4%

– CaCO3: < 1,1%

-Ca(OH)2: 1,6%

Định lượng: 45kg/ thùng

Chlorine 70 Nhat Ban Chlorine

Hướng dẫn sử dụng:

Cách tính nồng độ dung dịch Chlorine trong sử lý ao nuôi: Hòa tan 60g calcium Hypochlorite ( hàmlượng Chlorine hữu hiệu là 70%) vào 4 lít nước,khuấy điều cho đến khi dung dịch trong trở lại. Lúc này nồng độ của dung dịch là: 10.000 ppm.

Ghi chú:

– Hàm lượng Chlorine hữu hiệu là hàm lượng chlorine hiện diện trong Calcium Hypochlorite.

– Hàm lượng Chlorine hữu hiệu của là 70% tối thiểu

Liều lượng sử dụng:

– Sát khuẩn nước hồ bơi: dùng liều 3 ppm – 5 ppm tương đương 4,5 kg – 7,5 kg/1.000 m3 nước.

– Diệt khuẩn: Dùng liều 20 ppm – 25 ppm tương đương 30 kg – 37,5 kg/1.000 m3 nước ao nuôi.

– Diệt giáp xác vá cá tạp: Dùng liều 25 ppm – 30 ppm tương đương 37,5 kg – 45 kg/1.000 m3 nước ao nuôi.

– Để diệt cá tạp và các mầm bệnh trong môi trường trong nước một cách triệt để nên dùng liều 37,5 kg – 45 kg Chlorine cho 1000 m3 nước ao nuôi.

– Trong điều kiện nguồn nước có nồng độ ammoniac cao, nhiều tạp chất, phù sa hoặc sử dụng lại nguồn nước cũ thì lượng chlorine cần thiết phải nhiều hơn.

– Độ pH ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu quả sử dụng của Chlorine. Để xử lý đạt hiệu quả cao cần điều chỉnh độ pH trong nước từ 6 – 6,5.

– Cần tính lượng Chlorine hữu hiệu một cách chính xác khi xử lý vì tác dụng của Chlorine trong diệt giáp xác và cá tạp không hoạt động hiệu quả đối với việc sử dụng bổ sung.

Hướng dẫn bảo quản: Để nơi khô ráo,thoáng mát,tránh nhiệt độ cao và ánh nắng trực triếp,hàm lượng Chlorine có thể giảm thêm trên 5% tùy thuộc vào thời gian và điệu kiện bảo quản.

*Tài liệu tham khảo từ nhà cung cấp

DANH MỤC THAM KHẢO:

NHÓM 1: NHÓM MEN VI SINH XỬ LÝ

Chế phẩm EM gốc Mỹ: Xử lý nước

Chế phẩm EM Việt Nhật: Xử lý nước

Chế phẩm EM gốc Mỹ L2: Xử lý nước

Probio-sol Hàn Quốc: Xử lý đáy, xử lý nước

Bio-B (Mỹ): Xử lý đáy dạng viên

Pro-B (Mỹ): Xử lý đáy dạng viên

BZT Water (Mỹ): Cắt tảo

Bio Extra (Mỹ) Cắt tảo

Biosac (Ấn Độ): gây màu nước

Texzyme ARC (Ấn Độ): Xử lý nước

Neobates: (Ấn Độ): Xử lý nước

MicrobateL (Ấn Độ): Xử lý nước

Aquatic Life: Xử lý đáy, NO2, NO3

NHÓM 2: YUCCA NGUYÊN LIỆU

YUCCA DẠNG NƯỚC

Yucca start in Liquid (Mexico)

Yucca Schidigera in Liquid (Mexico)

Yucca Biosol (Mỹ)

Yucca Farm (Mỹ)

YUCCA DẠNG BỘT

Yucca start in Powder (Mexico)

Yucca Schidigera in Powder (Mexico)

Yucca Ammocure Powder (Mỹ)

NHÓM 3: MEN TIÊU HÓA, DINH DƯỠNG, BỔ GAN

Actisaf (Pháp): Nấm men sống

Probiotic (Hàn Quốc): Men tiêu hóa

Rosszyme Plus (Ấn Độ): Hỗn hợp enzyme và men vi sinh đường ruột

Aqua Pro (Ấn Độ): Men tiêu hóa đậm đặc

X Men (Mỹ): Siêu men sống

Bu Tin (Mỹ): Tái tạo tế bào và phục hồi đường ruột

Seed (Hàn Quốc): Bổ sung vi sinh đường ruột

Nutri Peptide (Pháp): Siêu Tăng trọng

DPS (Mỹ) Tăng trọng

BOGA 99 (Mỹ): Thảo dược bổ gan

Best Ga (Ấn Độ): Thảo dược bổ gan

Regamix (Ấn Độ): Bổ gan

Biozyme (Hàn Quốc): Enzyme tăng trọng

Aquaform (Đức): Acid hữu cơ

Super Cid Aqua (Ấn Độ): Acid hữu cơ

Betaglucan Immunowall (Brazil): Tăng cường hệ miễn dịch

Betaglucan Biolex MB 40 (Đức): Tăng cường hệ miễn dịch

Betaglucan Safmannan (Pháp): Tăng cường hệ miễn dịch

Betaglucan Safwell (Pháp): Tăng cường hệ miễn dịch

Vitamin C Tianli (Trung Quốc): Giảm stress, tăng cường hệ miễn dịch

Vitamin C DSM (Trung Quốc)

Vitamin tổng hợp Miavita Gold (Đức)

Acid Citric (Trung Quốc): Giảm stress, hỗ trợ miễn dịch

Aminox Aqua (Hàn Quốc): Khoáng cho ăn

Sorbitol (Pháp): Bổ gan, kích thích tiêu hóa

NHÓM 4: KHOÁNG CHẤT

Azomite (Mỹ): Khoáng tổng hợp

Mix DCP (Indonesia): Khoáng tổng hợp

MgCl2.6H2O Ấn Độ (Dạng vảy.dạng bột): Magie Chlorua

MgCl2.6H2O Trung Quốc (dạng vảy/dạng bột): Magie Chlorua

MgSO4.1H2O Trung Quốc: Magie Sulfate

MgSO4.7H2O Trung Quốc: Magie Sulfate

CaCl2.2H2O Trung Quốc

CaCl2.2H2O Phần Lan

CaCl2.2H2O Ý

KCl Belarus

KCl Israel

KCl Đức

KCl

CaHPO4 Trung Quốc

NHÓM 5: HÓA CHẤT

PAC (Trung Quốc): Trợ lắng

Polymer Anion / Cation KMR (Anh Quốc): Siêu lắng

Accofloc (Nhật Bản): Siêu lắng tụ

Zeolite (Nhật Bản): Hấp thụ khí độc, phân hủy chất lơ lửng

Zeolite (Ấn Độ): Hấp thụ khí độc, phân hủy chất lơ lửng

EDTA 2Na Đức: Khử kim loại nặng

EDTA 2Na Hà Lan: Khử kim loại nặng

EDTA 2Na Nhật Bản: Khử kim loại nặng

EDTA 4Na Đức: Khử kim loại nặng

EDTA 4Na Hà Lan: Khử kim loại nặng

EDTA 4Na Đức: Khử kim loại nặng

EDTA NL Đức SX Việt Nam: Khử kim loại nặng

EDTA NL Nhật SX Việt Nam: Khử kim loại nặng

Oxy viên (Trung Quốc

Oxy bột (Trung Quốc)

Oxy bột (Hàn Quốc)

Soda nóng Bungari: Nâng kiềm

Soda nóng Trung Quốc: Nâng kiềm

Soda lạnh Trung Quốc: Nâng kiềm

Soda lạnh Ý: Nâng kiềm

Soda lạnh Thái Lan: Nâng kiềm

NaOH (Xút vảy) Trung Quốc: Nâng kiềm

Sodium Thiosulfate Ấn Độ: Trung hòa Chlorine

Sodium Thiosulfate Trung Quốc: Trung hòa Chlorine

E TOXIN (Mỹ): Khử phèn

Oxalic (Trung Quốc): Xử lý nhớt bạt

Bronopol (Trung Quốc): Phòng trị ký sinh, nấm

DBNPA (Trung Quốc): Phòng trị ký sinh, nấm

Đồng Sulfate – CuSO4 (Thái Lan): Diệt ốc, tảo

Đồng Sulfate – CuSO4 (Đài Loan): Diệt ốc, tảo

Oxy già – H2O2 (Thái Lan)

Oxy già – H2O2 (Hàn Quốc)

NHÓM 6: HÓA CHẤT DIỆT KHUẨN

PVP Iodine Amphray (Ấn Độ)

PVP Iodine Glide Chem (Ấn Độ)

PVP Iodine Anadi (Ấn Độ)

PRO DINE Ấn Độ

Potassium Monopersulphate (Trung Quốc, 25kg/bao)

Potassium Monopersulphate (WIRKON, 20kg/thùng)

TCCA Nhật Bản Shikoku

TCCA Nhật Bản Nissan

TCCA Trung Quốc dạng bột

TCCA Trung Quốc dạng viên

TCCA Trung Quốc viên xô 5kg

Thuốc tím – KMnO4 Trung Quốc

Thuốc tím – KMnO4 Ấn Độ

Thuốc tím – KMnO4 Ấn Độ thùng 25kg

BKC Anh Quốc

BKC Mỹ

BKC Trung Quốc

BKA FARM

Chlorine Nhật Nippon

Chlorine Nhật Niclon

Chlorine Nhât Nankai

Chlorine Mỹ hth GRANULAR 72%

Chlorine Mỹ CONSTANT CHLORPLUS 70%

Chlorine Mỹ FREXUS

Chlorine Mỹ SCIENTIFIC

Chlorine Ấn Độ Aqua Armor

Chlorine Ấn Độ Aquafit

Chlorine Ấn Độ Aqua-Org

Chlorine Ấn Độ Aquafarm

Chlorine Ấn Độ Hi Clear

Chlorine Ấn Độ Chlora

Chlorine Ấn Độ Chloramine

Chlorine Ấn Độ Puri lùn

Chlorine Ấn Độ Aquafit lùn

Chlorine Trung Quốc Cá Heo

Glutaraldehyde (Protectol) Trung Quốc

Chloramin B Tiệp Khắc

Chloramin B Trung Quốc

NHÓM 7: NGUYÊN LIỆU SẢN XUẤ

Lân cận
Khu vực: TP.Hồ Chí Minh
backtop